Mã ngoại tệ Tên nước ngoài tệ Tỷ giá mua Tỷ giá thành tiền mặt chuyển khoản qua ngân hàng Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,750.00 22,770.00 22,950.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,903.00 17,013.00 17,300.00
CAD ĐÔ CANADA 18,075.00" 18,184.00 18,454.00
CHF FRANCE THỤY SĨ - 24,590.00 -
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 25,227.00" 25,328.00 25,705.00
GBP BẢNG ANH - 29,822.00 -
HKD ĐÔ HONGKONG - - -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 185.27" 186.20 188.96
KRW WON HÀN QUỐC - 18.78 -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE mãng cầu UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,675.00" 16,784.00 17,033.00
THB BẠT THÁI LAN - 681.00 -

giá bán vàng lúc này cài đặt vào bán ra SJC tp hcm 1-10L SJC thành phố hà nội DOJI sài gòn DOJI hn PNJ sài gòn PNJ tp. Hà nội Phú Qúy SJC Bảo Tín Minh Châu mày Hồng ngân hàng xuất nhập khẩu việt nam eximbank acb SCB TPBANK GOLD
68,150 68,850
68,150 68,870
67,900 68,800
67,900 68,850
68,100 68,850
68,000 68,850
68,050 68,800
68,070 68,790
68,300150 68,900200
68,300 68,800
61,200 61,600
68,100 68,800
67,900 68,750
Cập nhật thời gian thực 24/24

*

Tạp chí điện tử bên đầu tư